hình móc

hình móc

Đứa trẻ vẽ một hình móc trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trong giải phẫu học: "hình móc" chỉ một xương nhỏcổ tay, hình dạng giống cái móc, nằmhàng xương cổ tay phía trong (gần ngón út). Xương này còn được gọi là xương móc hoặc xương unciforme.
    • Hình dạng giống cái móc: "hình móc" cũng có thể dùng để mô tả bất kỳ vật thể nào hình dạng cong, nhọn như cái móc.
dụ sử dụng
  • Trong giải phẫu:

    • Xương hình móc nằmhàng xương cổ tay gần ngón út. (Xương hình dạng móc này một phần của khung xương cổ tay.)
    • Bác sĩ chỉ vào xương hình móc trên phim chụp X-quang. (Bác sĩ xác định vị trí xương unciforme trên hình ảnh y khoa.)
  • Mô tả hình dạng:

    • Chiếc móc treo áo hình móc để giữ quần áo. (Móc treo phần cong giống cái móc.)
    • Cây gậy đầu hình móc giúp người già dễ vịn. (Đầu gậy được thiết kế cong như móc để hỗ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xương hình móc": thuật ngữ chuyên ngành y học chỉ xương unciforme.

    • Gãy xương hình móc thường xảy ravận động viên golf. (Chấn thương xương móc phổ biến trong môn thể thao này.)
  • "hình móc câu": dạng móc mũi nhọn để câu hoặc móc đồ.

    • Lưỡi câu hình móc để giữ . (Móc câu được uốn cong để bám chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Móc (danh từ): vật dụng cong đầu nhọn để treo, giữ hoặc kéo.

    • Cái móc cửa sổ bị gỉ sét. (Phụ kiện hình móc dùng để khóa cửa.)
  • Hình móc câu (danh từ): hình dạng giống móc câu , thường dùng trong văn chương hoặc mô tả.

    • Chữ viết tay của ông ấy nét hình móc câu. (Nét chữ cong như móc câu.)
Từ đồng nghĩa
  • Xương móc: tên gọi khác của xương hình móc trong giải phẫu.
  • Unciforme: thuật ngữ Latinh dùng trong y học quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Móc ngoéo: hành động lôi kéo, dụ dỗ bằng thủ đoạn (nghĩa bóng, không liên quan trực tiếp đến "hình móc").
    • Anh ta dùng móc ngoéo để giành hợp đồng. (Dùng thủ đoạn xấu để đạt mục đích.)

Lưu ý: "hình móc" chủ yếu thuật ngữ chuyên ngành, ít dùng trong đời sống hàng ngày ngoài ngữ cảnh y học hoặc mô tả hình dạng cụ thể.